Bằng lái xe máy tiếng Anh là gì?

0
47
bằng lái xe máy trong tiếng anh
Bằng lái xe máy tiếng anh là gì?

Bằng lái xe mô tô hay bằng lái xe máy sẽ được cấp cho người từ 18 tuổi trở lên, là công dân Việt Nam dùng để điều khiển các loại phương tiện lái xe hạng: A1, A2, A3, A4. Vậy bằng lái xe máy trong tiếng anh là gì? Mời các bạn cùng theo dõi bài viết sau đây của atlan.edu.vn để biết về tên gọi và cũng như cách dùng của nó trong tiếng anh nhé.

Bằng lái xe máy tiếng Anh là gì?

Trong tiếng anh bằng lái xe máy gọi là motorbike drive’s license

Bằng lái xe được biết đến là một loại giấy phép, chứng chỉ được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép cho một cá nhân cụ thể sẽ cho phép người đó có thể được vận hành, lưu thông, tham gia giao thông trên đường. Hiện nay chúng ta có thể đăng ký tham gia các loại bằng lái như: xe máy, xe mô tô phân khối lớn, xe bus, xe ôtô, xe tải, xe khách, xe container…

Giấy phép lái xe máy thông thường sẽ được cấp căn cứ dựa vào độ tuổi quy định của công dân. Khi một người khi vi phạm Luật giao thông, cảnh sát giao thông sẽ yêu cầu họ xuất trình các loại giấy phép lái xe để kiểm tra. Một số những quy định pháp luật ở các quốc gia sẽ có những hình thức xử phạt khác nhau như tịch thu giấy phép lái xe hoặc tước giấy phép lái xe có thời hạn hay không có thời hạn (giam bằng lái).

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến lái xe

Học lái xe

Dưới đây mình đã tổng hợp lại các từ vựng tiếng anh mới liên quan đến lái xe trong tiếng anh, các bạn cùng tham khảo thêm nhé!

  • Driving instructor: giáo viên dạy lái xe
  • Driving school: trường dạy lái xe
  • Driving lesson: buổi học lái xe
  • Driving test: thi bằng lái xe
  • Driving licence: bằng lái xe
  • Learner driver: người tập lái
  • To fail your driving test: thi trượt bằng lái xe
  • To pass your driving test: thi đỗ bằng lái xe
  • Bypass: đường vòng
  • Dual carriageway: xa lộ hai chiều
  • Country lane: đường ở nông thôn
  • Main road: đường phố lớn
  • One-way street: phố một chiều
  • Motorway: xa lộ
  • Road: đường
  • Ring road: đường vành đai
  • Toll road: đường có thu lệ phí

Loại phương tiện

  • Bike (viết tắt của bicycle): xe đạp
  • Motorbike (viết tắt của motorcycle): xe máy
  • Car: xe hơi
  • Caravan: nhà lưu động (được kéo bởi ô tô hoặc ngựa)
  • Coach: xe khách
  • Camper van: xe nhà lưu động
  • Bus: xe buýt
  • Minibus: xe buýt nhỏ
  • Moped: xe gắn máy có bàn đạp
  • Scooter: xe ga
  • Taxi: taxi
  • Truck: xe tải
  • Van: xe
  • Tractor: xe đầu kéo

Bài viết trên đây atlan.edu.vn đã giải thích cho các bạn về bằng lái xe máy tiếng anh là gì? và một số từ vựng tiếng anh liên quan. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ mang đến nhiều thông tin hữu ích dành cho các bạn.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here