Bánh kem tiếng Anh là gì? Các ví dụ Anh – Việt

0
89
bánh kem tên tiếng anh
Bánh kem tiếng Anh là gì?

Bánh kem tiếng Anh là gì? đây chắc hẳn là một trong những câu được rất nhiều người quan tâm trong quá trình học từ vựng tiếng Anh cũng như trong cuộc sống thường ngày. Ngay trong bài viết này atlan.edu.vn sẽ giải đáp những thắc mắc đó cho các bạn cũng như bổ sung thêm một số từ vựng, ví dụ liên quan nữa nhé.

Bánh kem tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh bánh kem là: cheese cake

  • Phát âm: /´tʃi:z keik/

Bánh kem được làm từ bột mì, đường, kem và trứng. Là một loại bánh khá thơm ngon, đẹp mắt có vai trò rất quan trọng trong những dịp đặc biệt như: cưới hỏi, sinh nhật, thôi nôi… bánh có vị ngọt, thanh mát, có phần cốt bánh bông lan hoặc có thể có mứt bên trong và được phủ kem bên trên.

bánh kem tên tiếng anh
Bánh kem tên tiếng Anh là gì?

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến bánh kem

  • Cake /keik/: bánh ngọt
  • Pretzel /´pretsəl/: bánh xoắn
  • Cupcake /´kʌp keik/: bánh xếp
  • Crepe /kreip/: bánh nếp
  • Rolls /’roul/: bánh mì tròn
  • Donut /´dounʌt/: bánh rán donut
  • Swiss roll /swis ‘roul/: bánh kem cuộn
  • Pastry /´peistri/: bánh ngọt nhiều lớp

Từ vựng về các nguyên liệu làm bánh kem bằng tiếng Anh:

  • Eggs /eg/: trứng
  • Fresh milk /freʃ milk/: sữa tươi
  • Butter /’bʌtə/: bơ
  • Sugar /’ʃugə/: đường
  • Plain flour /plein ´flauə/: bột mì
  • Corn flour /kɔ:n ´flauə/: bột bắp
  • Baking powder /’beikiɳ ‘paudə/: bột nở
  • Whipping cream /´wipiη kri:m/: kem tươi
  • Cream cheese /kri:m tʃi:z/: kem phô mai
  • Vanilla /və’nilə/: tinh chất vani
  • Icing /’aisiɳ/: kem phủ
  • Cocoa /´koukou/: ca cao

Các mẫu câu ví dụ bánh kem trong tiếng Anh

1. There are 63 grams of fat in Chili’s Chocolate Molten Lava cheese cake

=> Tạm dịch: Có 63 gram chất béo trong bánh kem sô cô la Chili Molten Lava.

2. Showcase cheese cake what kind?

=> Tạm dịch: Tủ trưng bày bánh kem có những loại nào?

3. How to cheese cake is always fresh?

=> Tạm dịch: Làm thế nào để bánh kem luôn được tươi ngon?

4. I also want to cheese cake in vietnamese.

=> Tạm dịch: Tôi cũng muốn ăn bánh ở Việt Nam.

5. Queenie, you know I don’t like birthdays and I don’t like cheese cake

=> Queenie, bạn biết tôi không thích sinh nhật và tôi không thích bánh kem mà.

Trên đây là một số nội dung liên quan đến bánh kem tiếng Anh là gì? cũng như là một số từ vựng và ví dụ liên quan đến bánh kem mà atlan.edu.vn muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng bài viết sẽ mang đến thêm cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ website review Top10TPHCM:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here