Bốc dỡ hàng hóa tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan

0
149
bốc dỡ hàng hóa trong tiếng anh là gì
Bốc dỡ hàng hóa tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh bốc dỡ hàng hóa đọc là: Unload goods

Bốc dỡ hàng hóa được hiểu là một dịch vụ cung cấp nhân lực giúp một đơn vị cá nhân, doanh nghiệp có thể bốc dỡ, xắp xếp hàng hóa theo đúng thứ tự lên các phương tiện vận chuyển hàng hóa.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến bốc dỡ hàng hóa

  • Abandonment: sự từ bỏ hàng
  • Account: tài khoản
  • Airway: đường hàng không
  • Act of God = force majeure: bất khả kháng
  • Accumulation:  xuất xứ cộng gộp
  • Airport: sân bay
  • Accountee = Applicant
  • Addtional cost = Sur-charges8 Advance = Deposit
  • Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  • Air freight: cước hàng không
  • All risks: mọi rủi ro
  • Airway bill: Vận đơn hàng không
  • Airlines: hãng máy bay
  • Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ
  • Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo
  • Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)
  • AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)

Một số mẫu câu tiếng anh trong bốc dỡ hàng hóa

1. The truck with crane mounted can load and unload the freight itself and don’t need to employ another crane.

=> Tạm dịch: Xe tải có cần cẩu được gắn có thể tự bốc dỡ hàng hóa và không cần sử dụng cần cẩu khác

2. These standards allow for more consistent loading, transporting, and unloading of goods in ports throughout the world, thus saving time and resources.

=> Các tiêu chuẩn này cho phép xếp hàng, vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa ổn định hơn tại các cảng trên toàn thế giới, do đó tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

3. SEBANG is the pioneer for outsourcing of handling cargo at the port, with superior technique and longtime experience in the 1960s.

=> Tạm dịch: SEBANG là đơn vị đi tiên phong trong lĩnh vự bốc dỡ hàng hóa tại cảng, với kỹ thuật vượt trội và kinh nghiêm lâu năm từ những năm 1960.

Hy vọng với những thông tin trên của atlan.edu.vn sẽ phần nào giải đáp được những thắc mắc của các bạn về câu hỏi bốc dỡ hàng hóa tiếng anh là gì? cũng như một số từ vựng tiếng anh liên quan. Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here