Con dấu tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan

0
93
con dấu tên tiếng anh
Con dấu tiếng Anh là gì?

Con dấu đối với mỗi cơ quan, tổ chức được xem là một vật dụng vô cùng quan trọng. Con dấu đi cùng với chữ ký của người có thẩm quyền trong một công ty khi ban hành những văn bản được xem là mệnh lệnh chính thức và tối cao nhất bắt buộc đối với các thành viên trong cơ quan, tổ chức cần phải tuân thủ theo thực hiện. Trong bài viết này atlan.edu.vn sẽ cùng các bạn tìm hiểu chi tiết hơn về thuật ngữ: Con dấu tiếng Anh là gì nhé!

Con dấu tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh con dấu gọi là: Seal or Stamp

  • Phát âm: /siːl/

Chú ý: Con dấu tiếng anh sẽ dùng từ “Seal”,  trong khi đó từ đóng dấu tiếng Anh sẽ tương ứng với chữ “sealed” (dạng thức động từ bị động: được đóng dấu, hoặc được đóng mộc).

Nên dùng từ “Seal” hay “Stamp” thực chất 2 từ này đều đúng cả, tuy nhiên từ seal thường được nhiều người dùng. Tuy nhiên nếu như bạn dùng stamp cũng được, không sao cả người đọc họ vẫn có thể hiểu và chấp nhận nó.

con dấu tiếng anh
Con dấu tiếng Anh là gì?

Một số từ vựng liên quan đến con dấu

Dưới đây là một số các từ vựng tiếng Anh liên quan đến con dấu được mình chọn lọc được các bạn có thể tham khảo thêm để cũng cố thêm kiến thức cho mình nhé.

  • Copy seal: Con dấu copy
  • Warehouse seal: Con dấu nhập kho
  • Enterprise seal: Con dấu doanh nghiệp
  • Position seal: Con dấu chức danh
  • The seal has a name: Con dấu tên
  • Seal reward: Con dấu khen thưởng
  • The seal has collected money: Con dấu đã thu tiền
  • Seal sales by phone: Con dấu bán hàng qua điện thoại
  • The seal is the same as the original: Con dấu sao y bản chính
  • Seal tax code address, company information: Con dấu mã số thuế địa chỉ, thông tin công ty

Các mẫu câu ví dụ con dấu trong tiếng Anh

1. The seal, whose gold may originate from the Pactolus river valley in western Anatolia.

=> Tạm dịch: Con dấu này được phát hiện ở gần thung lũng sông Pactolus nằm ở miền tây Anatolia.

2. One of the two seal scarabs is currently housed in the Petrie Museum.

=> Tạm dịch: Một trong hai con dấu bọ hung này hiện nay đang được lưu giữ tại bảo tàng Petrie.

3. I saw the seal in the desk, sir.

=> Tạm dịch: Tôi đã nhìn thấy con dấu trong bàn, thưa ngài.

4. Diplomas are stamped with the state seal

=> Tạm dịch: Văn bằng đã được đóng dấu với con dấu của chính quyền

Như vậy, thông qua bài viết trên atlan.edu.vn đã chia sẻ cho các bạn về con dấu tiếng Anh là gì? Và một số từ vựng, ví dụ liên quan. Hy vọng với những thông tin trên sẽ đem đến cho các bạn thật nhiều thông tin thật hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ website review Top10TPHCM:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here