Công trình tiếng Nhật là gì? Một số mẫu câu ví dụ

0
62
công trình trong tiếng nhật là gì
Công trình tiếng Nhật là gì?

Công trình tiếng Nhật là gì? Có lẽ như chủ đề xây dựng là một trong những nhiều chủ đề khá quan trọng mà bạn không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật của mình được. Vì đây là những chủ đề rất quan trọng sẽ sẽ giúp cho các bạn rất nhiều và có thể sử dụng thường xuyên. Hãy theo dõi bài viết sau đây của atlan.edu.vn để biết công trình trong tiếng Nhật là gì nhé.

Công trình trong tiếng Nhật là gì?

Công trình tiếng Nhật là 建設 (けんせつ), đọc là kensetsu.

Công trình có thể được hiểu đó là một tổ hợp xây dựng cần phải đòi hỏi sử dụng những kĩ thuật xây dựng tiên tiến và khác phức tạp hay những tác phẩm nghệ thuật, khoa học đòi hỏi nhiều đến sự công phu (các công trình khoa học thuộc cấp nhà nước, công trình điêu khắc có giá trị tính nghệ thuật thẩm mỹ cao).

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công trình

  • 基礎工事(きそこうじ): Công trình cơ bản
  • 河川改修工事(かせんかいしゅうこうじ): Công trình thủy lợi
  • 建物(たてもの): Công trình kiến thức
  • 学術論文(がくじゅつろんぶん): Công trình khoa học
  • 土木(どぼく): Công trình công cộng
  • 復旧工事(ふっきゅうこうじ): Công trình trùng tu

Một số câu ví dụ tiếng Nhật liên quan đến 建設 (けんせつ)

1. 土木工事は金がかかる.

=> Tạm dịch: Các công trình công cộng tốn rất nhiều tiền.

2. 堤防の補強工事が始まった.

=> Tạm dịch: Bắt đầu công trình gia cố kè.

3. 基礎工事が終わったら,そのビルの建設が始まるだろう.

=> Tạm dịch: Sau khi các công việc nền móng kết thúc, sẽ bắt đầu xây dựng tòa nhà.

4. 建物はすぐに完成します.

=> Tạm dịch: Tòa nhà sẽ được sớm hoàn thành.

5. 洪水期の重要な灌漑作業.

=> Tạm dịch: Công trình thủy lợi đóng vai trò quan trọng trong mùa lũ.

Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp cho các bạn phần nào có thể hiểu rõ hơn công trình tiếng Nhật là gì qua đó sẽ giúp cho các bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích trong công việc cũng như củng cố thêm vốn từ vựng tiếng Nhật trong ngành xây dựng của mình nhé.

Bài viết được tham vấn từ Công ty thiết kế xây dựng Phú Nguyên:

Câu Hỏi Thường Gặp:

Công trình tiếng Nhật là gì?

Công trình tiếng Nhật là 建設 (けんせつ), đọc là kensetsu.

Một số từ vựng tiếng Nhật trong công trình

Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công trình như: - 基礎工事(きそこうじ): Công trình cơ bản; - 建物(たてもの): Công trình kiến thức; - 土木(どぼく): Công trình công cộng; - 復旧工事(ふっきゅうこうじ): Công trình trùng tu

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here