Công ty vận tải tiếng Anh là gì?

0
41
công ty vận tải trong tiếng anh là gì
Công ty vận tải tiếng anh là gì?

Công ty vận tải là một hình thức sẽ cung cấp các dịch vụ vận tải hàn hóa thường rất đa dạng về nhiều hình thức vận tải khác nhau cũng như là những chính sách ưu đãi khi vận chuyển. Vậy công ty vận tải tiếng Anh là gì? Và những từ vựng chuyên ngành về lĩnh vực vận tải gồm những từ nào? hãy cùng atlan.edu.vn tìm hiểu những thông tin này qua bài viết sau đây nhé.

Công ty vận tải tiếng Anh là gì?

Công ty vận tải tiếng Anh là transportation company.

Vận tải được biết đến là hình thức làm việc dựa trên các nguyên lý vân chuyển vật lý đã có từ lâu đời. Vận chuyển hiểu một cách đơn giản là quá trình tác dụng lên vật thể một lực để di chuyển chúng từ vị trí này đến một vị trí khác. Giao thông vận tải cũng có sự liên quan mật thiết đến nhu cầu sinh hoạt, sản xuất và các công việc hàng ngày và chúng rất cần thiết trong đời sống xã hội có sự phân công lao động.

đơn vị vận chuyển tiếng anh là gì
Công ty vận tải hàng hóa trong tiếng anh

Một số tự vựng tiếng anh về vận tải

  • Import: nhập khẩu
  • Importer: nhân viên nhập khẩu
  • Sole Agent: đại lý độc quyền
  • Export: xuất khẩu
  • Consumption: tiêu thụ
  • Exporter: Nhân viên xuất khẩu/ người xuất khẩu
  • Customer: khách hàng
  • Manufacturer: nhà sản xuất
  • Supplier: nhà cung cấp
  • Processing: hoạt động gia công
  • Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
  • Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
  • Commission based agent: đại lý trung gian
  • original designs manufacturer(ODM): nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  • Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
  • Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
  • Trader: trung gian thương mại
  • Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu
  • Processing zone: khu chế xuất
  • Franchise: nhượng quyền
  • Customs declaration: khai báo hải quan
  • Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
  • Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
  • Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
  • Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
  • Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  • Customs clearance: thông quan
  • Retailer: nhà bán lẻ
  • Warehousing: hoạt động kho bãi
  • Customs : hải quan
  • Customs broker: đại lý hải quan
  • Inbound: hàng nhập
  • Border gate: cửa khẩu
  • Customs broker: đại lý hải quan
  • Outbound: hàng xuất
  • Operations staff: nhân viên hiện trường
  • Logistics coodinator: nhân viên điều vận
  • Documentation staff : nhân viên chứng từ
  • Customer Service: nhân viên hỗ trợ khách hàng
  • Non-tariff zones: khu phi thuế quan
  • Bonded warehouse: Kho ngoại quan

Một số mẫu câu tiếng anh liên quan đến công ty vận tải

1. And after Graduation Permanent Job in Germany Shipping Company.

=> Tạm dịch: Và sau khi tốt nghiệp Công việc cố định tại Công ty Vận tải biển Đức

2. About 90% of trucking firms operate six or fewer trucks.

=> Tạm dịch: Các công ty vận tải đường bộ có 6 xe tải hoặc ít hơn

3. We are not a transportation company.

=> Chúng tôi không phải là công ty vận tải

4. British Airways are the largest national transport company in the UK.

=> British Airways là công ty vận tải quốc gia lớn nhất ở Anh

Hy vọng với những thông tin chia sẻ trên đây của atlan.edu.vn về câu hỏi công ty vận tải tiếng Anh là gì? đã phần nào có thể giải đáp được những thắc mắc của các bạn. Hy vọng với những thông tin trên sẽ mang lại nhiều thông tin hữu cho các bạn nhé.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here