Lái xe ô tô tiếng Anh là gì?

0
37
lái xe ô tô trong tiếng anh là gì
Lái xe ô tô tiếng anh là gì?

Lái xe ô tô tiếng anh là drive a car

Để lái xe ô tô trở nên thuận lợi hơn trong công việc và giao tiếp hàng ngày, atlan.edu.vn đã tổng hợp được một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến xe hơi thông dụng nhất các bạn có thể tham khảo thêm:

  • Indicate: xi nhan
  • Pull out: lái ra
  • Drive off: lái xe đi
  • Pull over: tấp xe vào lề đường
  • Speed up: tăng tốc
  • Slow down: giảm tốc độ
  • Step on it: nhấn ga
  • Slam the brakes on: đạp phanh / đạp thắng
  • Have a near miss: gần gặp tai nạn (với một phương tiện khác)
  • Get pulled over: bị (cảnh sát giao thông) dừng xe

Một số mẫu câu tiếng anh liên quan đến lái xe ô tô:

1.  A car pulled right out in front of me

=> Tạm dịch: Một chiếc xe lái ra ngay trước mặt tôi

2. What they did was to teach three dogs to drive a car.

=> Tạm dịch: Những gì họ đã làm là dạy ba con chó lái xe.

3. Refuel driving cars and wash racing vehicles by using car wash machines.

=> Tạm dịch: Tiếp nhiên liệu lái xe ô tô và rửa xe đua bằng cách sử dụng máy rửa xe.

4. You’re not supposed to be driving a car in the city.

=> Tạm dịch: Bạn không được phép lái xe ô tô trong thành phố.

5. I’m driving in a car, I’m driving in a car.

=> Tạm dịch: tôi đang lái xe ô tô.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here