Người lái xe tải tiếng Anh là gì?

0
30
người lái xe tải trong tiếng anh là gì
Người lái xe tải tiếng anh là gì?

Người lái xe tải trong tiếng anh là gì? Họ có những nhiệm vụ gì và cần phải đáp ứng các yêu cầu nào? Để có thể hiểu rõ hơn về những câu hỏi trên mời các bạn cùng theo dõi bài viêt sau đây của atlan.edu.vn nhé.

Người lái xe tải tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh, người lái xe tải được gọi là truck driver

Những người lái xe có nhiệm vụ:

  • Định hình các tuyến đường trước khi di chuyển thuận tiện và an toàn nhất.
  • Cập nhật tình hình về thời tiết và mật độ giao thông để xác định những tuyến đường di chuyển sao cho phù hợp trong việc lập kế hoạch di chuyển.
  • Điều khiển xe tải một cách ổn định và an toàn, đảm bảo thuận lợi.
  • Chuyên chở những loại hàng hóa trên xe tải.
  • Sửa chữa, bảo trì xe tải bên trong và bên ngoài.

Những yêu cầu của người lái xe tải: 

  • Có đầy đủ những kỹ năng điều khiển lái xe tải an toàn.
  • Người lái xe tải cần phải có khả năng tự chủ và tỉnh táo trong mọi trường hợp có thể xảy ra.
  • Họ cũng cần phải biết cách khắc phục những sự cố liên quan đến xe tải. Do đó, người lái xe tải cần phải hiểu rõ về các bộ phận cũng như là những nguyên lý hoạt động của chi tiết các bộ phận trong xe tải.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến người lái xe tải

  • Chuyển nhà: moving house
  • Chuyển nhà trọ: moving inn
  • Vận chuyển hàng hóa: freight
  • Chuyển kho xưởng: warehouse transfer
  • Taxi tải: Taxi loading
  • Cho thuê xe tải: truck rental
  • Chuyển nhà trọn gói: package transfer
  • Chuyển văn phòng trọn gói: package office transfer
  • moving van /ˈmuː.vɪŋ væn/: xe tải lớn, chở đồ đạc khi chuyển nhà
  • cementtruck /sɪˈment trʌk/: xe trộn xi măng
  • dump truck /dʌmp trʌk/: xe đổ vật liệu
  • tractor trailer /ˌtræk.təˈtreɪ.ləʳ/: xe đầu kéo
  • truck driver /trʌk ˈdraɪ.vəʳ/: người lái xe tải
  • transporter /trænˈspɔː.təʳ/: băng tải
  • flatbed /flæt bed/: ô tô sàn phẳng
  • cement truck /sɪˈment trʌk/: xe trộn xi măng
  • dump truck /dʌmp trʌk/: xe đổ vật liệu
  • tractor trailer /ˌtræk.təˈtreɪ.ləʳ/: xe đầu kéo
  • flatbed /flæt bed/: ô tô sàn phẳng

Ví dụ tiếng anh về người lái xe tải

I have been a truck driver, a factory worker.

=> Tạm dịch: Tôi từng làm người lái xe tải, công nhân làm việc tại nhà xưởng.

Từ vựng atlan.edu.vn chia sẻ hôm nay liên quan đến chủ đề người lái xe tải tiếng Anh là gì? Cùng với một số từ ngữ tiếng anh liên quan đến người lái xe tải. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ mang đến cho các bạn thêm nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here