Nhà trọ tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

0
47
nhà trọ tiếng anh là gì
Nhà trọ trong tiếng anh là gì?

Tiếp nối trong chuỗi các từ vựng mới trong tiếng Anh, hôm nay atlan.edu.vn sẽ tiếp tục chia sẻ đến thêm cho các bạn một số các từ vựng mới liên quan đến nhà trọ tiếng anh là gì? và một số câu ví dụ liên quan. Chi tiết hơn mời các bạn cùng đón đọc bài viết ngay sau đây nhé.

Nhà trọ tiếng anh là gì?

Nhà trọ trong tiếng anh Boarding house: /ˈruː.mɪŋ ˌhaʊs/

  • Từ đồng nghĩa : Hostel, motel, inn

Trong Anh Mỹ, người ta thường hay sử dụng từ rooming house để nói đến nhà trọ. Bên cạnh đó thì nhà trọ còn có “phòng trọ” và trong tiếng Anh “phòng trọ” có nghĩa là Bedsit.

Boarding house sẽ có 2 cách phát âm theo chuẩn IPA là:

  • UK /ˈbɔː.dɪŋ ˌhaʊs/
  • US /ˈbɔːr.dɪŋ ˌhaʊs/

Các kiểu nhà trong tiếng anh bạn nên biết

Tiếng Việt Tiếng Anh Phiên âm
Căn hộ chung cư Apartment /əˈpɑːtmənt/
Căn hộ lớn Flat /flæt/
Chung cư Condominium /ˌkɒndəˈmɪniəm/
Căn hộ nhỏ ( thường chỉ có 1 phòng khách và 1 phòng ngủ Studio Apartment /ˈstjuːdiəʊ/ /əˈpɑːtmənt/
Nhà chung tường với nhà bên. Duplex /ˈdjuːpleks/
Nhà trên cao của nhà cao tầng Penthouse /ˈpenthaʊs/
Nhà trệt, nhà 1 tầng Bungalow /ˈbʌŋɡələʊ/
Nhà trú ẩn Safe House /seɪf/ /haʊs/
Nhà mô phỏng, nhà mẫu Show House /ʃəʊ/ /haʊs/
biệt thự Villa /ˈvɪlə/
nhà tranh, nhà nhỏ ở miền quê Cottage /ˈkɒtɪdʒ/
ký túc xá Dormitory /ˈdɔːmətri/
biệt thự Mansion /ˈmænʃn/
cung điện Palace /’pæl.ɪs/
nhiều nhà chung vách Townhouse /’taʊn.haʊs/
nhà dựng trên cây. Tree house /tri: haʊs/
căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều so với bên trên cao Basement apartment /’beɪs.mənt ə,pɑrt·mənt /
nhà trong một dãy nhà giống nhau terraced /ˈterəst/
nhà riêng biệt detached /dɪˈtætʃt/
lều tuyết igloo /ˈɪɡluː/
cái lều Tent /tent/

Các ví dụ tiếng anh về nhà trọ

  1. His wife kept a first-class boarding house.

=> Tạm dịch: Vợ anh giữ một căn nhà trọ cấp một.

2. She will recall that the fire regulations are applied to any hotel or boarding house that has six beds.

=> Tạm dịch: Cô ấy sẽ nhớ lại những quy định về phòng cháy chữa cháy được áp dụng cho bất kỳ khách sạn nào hoặc nhà trọ nào có sáu giường.

3. He now lives in a boarding house, but no meals are provided.

=> Tạm dịch: Anh ta hiện đang sinh sống trong một căn nhà trọ, nhưng không có bữa ăn nào được cung cấp

4. We sometimes wish to leave the hotel or boarding house early in the morning to go climbing.

=> Tạm dịch: Đôi khi chúng tôi muốn rời khỏi khách sạn hoặc nhà trọ vào sáng sớm để đi leo núi.

Trên đây là một số những kiến thức về nhà trọ tiếng anh là gìatlan.edu.vn muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ mang đến cho các bạn thêm nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here