Phiếu xuất kho, nhập kho tiếng anh là gì?

0
36
phiếu xuất kho, nhập kho tiếng anh là gì
Phiếu xuất kho, nhập kho tiếng anh là gì

Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho là những thuật ngữ khá quen thuộc trong các lĩnh vực Tài chính – Kế toán. Đa phần thì các bạn kế toán trong doanh nghiệp thường sẽ quen thuộc với nghiệp vụ kho trong công việc thường ngày của họ hay làm. Song nếu như được hỏi về phiếu xuất kho, phiếu nhập kho tiếng anh là gì thì không phải bạn kế toán doanh nghiệp nào cũng có thể nắm được. Vậy phiếu xuất, nhập kho trong tiếng anh chính xác là gì? Mời các bạn cùng tìm hiểu trong bài viết sau đây nhé.

Phiếu xuất kho tiếng anh là gì?

Phiếu xuất kho tiếng Anh là: Goods delivery note hay Inventory delivery voucher

Đây là một văn bản được lập dùng mục đích theo dõi chi tiết về số lượng các vật tư, công cụ, dụng cụ đã được xuất cho các bộ phận làm việc trong mỗi doanh nghiệp khi sử dụng, phiếu xuất kho còn làm căn cứ để hạch toán tính chi phí và kiểm tra sử dụng, thực hiện định mức tiêu hao của vật tư.

Phiếu xuất kho trong tiếng anh
Phiếu xuất kho tiếng anh là gì?

Phiếu nhập kho tiếng anh là gì?

Phiếu nhập kho tiếng Anh là: Goods received note hay Inventory receiving voucher

Đây là một loại chứng từ dùng để ghi chép số liệu và theo dõi tình hình của tài sản trong doanh nghiệp. Phiếu nhập kho sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về nguồn và các biến động của tài sản. Đây là cơ sở quan trọng để cho doanh nghiệp có thể xác định cụ thể về các số chi tiết, thẻ kho, chi tiết của từng loại hàng hóa, nguyên vật liệu sản xuất, tài sản, số liệu tồn kho,…

phiếu nhập kho trong tiếng anh là gì
Phiếu nhập kho tiếng anh là gì?

Một số từ vựng tiếng anh về kho vận

Nếu như bạn là một nhân viên kho, ngoài việc đã nắm rõ về phiếu xuất kho, phiếu nhập kho trong tiếng Anh ra thì bạn không thể nào bỏ qua được các từ vựng tiếng Anh về kho vận nữa đâu nhé.

Biết đâu được trong quá trình xử lý luân chuyển hàng hóa ở trong kho, sẽ có rất nhiều trường hợp có thể xảy ra mà bạn phải biết và sử dụng đến tiếng Anh. Cùng atlan.edu.vn bỏ túi ngay các từ vựng tiếng Anh về kho vận dưới đây để hỗ trợ vào trong công việc nhé:

  • Consolidation or Groupage: Việc gom hàng
  • Order: Đơn hàng
  • Goods receipt: Nhập kho
  • Goods Issue: Xuất kho
  • Storage locations: Vị trí lưu kho
  • Delivery Order D/O: Lệnh giao hàng
  • Contract: Hợp đồng
  • Bonded warehouse: Kho ngoại quan
  • Warehouse: Nhà kho
  • Inventory report: Báo cáo tồn kho
  • Post Goods Receipt: Nhập hàng lên hệ thống
  • Customs declaration: Khai báo hải quan
  • Cash receipt: Phiếu thu
  • Stock take: Kiểm kê
  • Expired date: Ngày hết hạn
  • Maintenance Cost: Chi phí bảo dưỡng
  • Stevedoring: Việc bốc dỡ (hàng)
  • Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Detention (DET): Phí lưu kho
  • Warehouse card: Thẻ kho
  • Materials: Nguyên vật liệu
  • Stockkeeper/ storekeeper: Thủ kho
  • Warranty Costs: Chi phí bảo hành
  • Purchase order: Đơn đặt hàng nhà cung cấp
  • Demurrage (DEM) / Storage Charge: Phí lưu bãi
  • Certificate of Inspection: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa
  • Statement: Bảng báo cáo
  • Receipt: Phiếu thu hay giấy biên nhận
  • Quotation: Bảng báo giá
  • Invoice: Hóa đơn
  • Remittance Advice: Phiếu báo thanh toán
  • Waybill: Vận đơn

Trên đây là những chia sẻ của atlan.edu.vn về câu hỏi phiếu xuất kho, phiếu nhập kho tiếng Anh là gì bao gồm định nghĩa và các từ vựng liên quan. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ hỗ trợ cho các bạn tốt hơn cho công việc lẫn như học tập.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here