Quy cách đóng gói hàng hóa tiếng Anh là gì?

0
132
quy cách đóng gói hàng hóa
Quy cách đóng gói hàng hóa tiếng Anh là gì?

Quy cách đóng gói trong tiếng anh là: Packing specification

Packing specification” là những yêu cầu, tiêu chuẩn trong việc việc đóng gói hàng hoá sau khi đã tìm hiểu, nắm rõ được những đặc tính riêng biệt của từng loại sản phẩm/ hàng hóa cũng như là các yếu tố tác động từ bên ngoài có thể gây ảnh hưởng trực tiếp đến hàng hoá trong quá trình vận chuyển.

Việc đảm bảo quy cách đóng gói (packing specification) này sẽ luôn đảm bảo cho việc hàng hoá không bị hư tổn nhằm đảm bảo độ hiệu quả kinh tế và cũng như làm căn cứ để quy chiếu tính trách nhiệm cho những bên có liên quan khi có sự cố nào có thể xảy ra với hàng hoá trong quá trình vận chuyển.

quy cách đóng gói hàng hóa tiếng anh
Quy cách đóng gói hàng hóa trong tiếng Anh là gì?

Một số ví dụ:

1. Have you looked through our new packing specifications? I think they will prevent products from breaking during transportation.

=> Tạm dịch: Bạn đã xem qua các quy cách đóng gói mới của chúng tôi chưa? Tôi nghĩ rằng chúng sẽ giúp sản phẩm không bị vỡ trong quá trình vận chuyển.

2. It’s difficult to see the packing specification in a sentence. I’m busy right now, I will tell you later.

=> Tạm dịch: Rất khó để xem quy cách đóng gói trong một câu. Hiện tại tôi đang bận, tôi sẽ nói với bạn sau.

Các từ vựng tiếng anh liên quan đến “quy cách đóng gói”

  • Pack (v): Đóng gói hàng, đóng bao bì = To Wrap it up
  • To package (v): Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
  • Bottle packer (n): Máy đóng gói chai vào thùng
  • Carton packer (n): Máy đóng gói vào bì carton
  • Packing (n): Sự đóng gói bao bì, sự đóng kiện
  • Packed (adj): Được đóng gói, được bao gói ≠ Packless: Không được bao gói
  • Package (n): Bao bì, phí bao bì, kiện hàng, gói đồ, sự đóng gói
  • Packing – paper (n): Giấy gói hàng
  • Packing sheet (n): Vải gói hàng
  • Packing – list (n) = Packing slip: Phiếu đóng gói
  • Packer (n): Người gói hàng, máy gói hàng
  • Pack (n): Kiện hàng, bó hàng, gói hàng, lượng hàng
  • Counterfeit packing (n): Bao bì giả mạo
  • Export packing (n): Bao bì xuất khẩu
  • Export pack (n): Bao kiện vận chuyển xuất khẩu
  • Oversea pack (n): Bao kiện vận chuyển ra nước ngoài
  • Immediate packing (n): Bao bì trực tiếp
  • Internal packing (n): Bao bì trong
  • Outer packing (n): Bao bì ngoài
  • Packaging (n): Sự bao gói, sự đóng thành bao hàng, sự đóng thành gói hàng
  • Over sea packing (n): Bao bì hàng hải, bao bì đường biển

Hy vọng qua bài viết này của atlan.edu.vn đã giải đáp được những thắc mắc của các bạn về quy cách đóng gói trong tiếng anh là gì? cũng như một số từ vựng liên quan. Hy vọng bài viết sẽ mang đến cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here