Sắp xếp đồ đạc tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan

0
57
sắp xếp đồ đạc tring tiếng anh là gì
Sắp xếp đồ đạc tiếng Anh là gì?

Sắp xếp đồ đạc trong tiếng Anh là Arrange furnitures

Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến sắp xếp đồ đạc:

  • Dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/: Máy rửa bát
  • Lamp /læmp/: đèn bàn
  • Radiator /ˈreɪ.di.eɪ.tər/: lò sưởi
  • Games console /ˈɡeɪm ˌkɑːn.soʊl/: máy chơi điện tử
  • Electric fire /ɪˌlek.trɪk ˈhiː.t̬ɚ/: lò sưởi điện
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • Alarm clock /əˈlɑːrm ˌklɑːk/: đồng hồ báo thức
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Iron /aɪrn/: bàn là
  • Bathroom scales /ˈbæθ.ruːm skeɪl/: cân sức khỏe

Một số mẫu câu tiếng anh trong sắp xếp đồ đạc:

1. We will even help you arrange furniture in your new home.

=> Tạm dịch: Chúng tôi sẽ giúp bạn sắp xếp đồ đạc tại nhà ở mới

2. Do you love decorating rooms and arranging furniture?

=> Tạm dịch: Bạn có thích trang trí phòng và sắp sếp đồ đạc?

3. You do not know how to arrange furniture appropriately?

=> Tạm dịch: Bạn chưa biết sắp xếp đồ đạc thế nào cho hợp lý?

4. Arranging furniture in a certain way can also help make your office look more spacious.

=> Các quy tắc sắp xếp đồ đạc và ánh sáng phụ thuộc vào mục đích của căn phòng.

5. Arranging furniture in a particular way may also help to make your office appear more spacious.

=> Sắp xếp đồ đạc theo một cách nhất định cũng có thể giúp làm cho văn phòng của bạn trông rộng rãi hơn

Bài viết trên đây atlan.edu.vn đã giải đáp cho các bạn về câu hỏi sắp xếp đồ đạc tiếng là gì? và một số từ vựng tiếng anh liên quan. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ mang đến cho các bạn nhiều thông tin thật hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here