Thời gian thử việc tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh liên quan

0
133
thời gian thử việc tiếng anh
Thời gian thử việc tiếng anh tiếng anh là gì?

Bạn có đang thắc mắc thời gian thử việc tiếng Anh là gì không? Ngay bài viết này atlan.edu.vn sẽ giới thiệu cho các bạn ý nghĩa cũng như các tư vựng liên quan đến thời gian thử việc. Mời các bạn cùng theo dõi nhé.

Thời gian thử việc tiếng anh là gì?

Thời gian thử việc tiếng anh là Probationary period

Thời gian thử việc là một hình thức thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động và người sử dụng lao động về việc làm thử công việc trong một khoảng thời gian nhất định mà pháp luật quy định.

Pháp luật nước ta hiện nay quy định thời gian thử việc như sau

  • Không quá 180 ngày đối với việc của quản lý.
  • không quá 60 ngày đối với chức danh cần trình độ chuyên môn.
  • Không quá 30 ngày đối với chức danh, nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn thấp.
  • Không quá 6 ngày đối với công việc khác.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến thời gian thử việc

  • Contract: hợp đồng
  • Certificate: chứng nhận
  • Diploma: chứng chỉ
  • Graduate: tốt nghiệp
  • technical degree: bằng cấp đại học
  • Labor: lao động
  • Wages: tiền lương
  • Curriculum vitae: sơ yếu lí lịch
  • Appication form: đơn xin việc
  • Job: việc làm
  • Part – time: bán thời gian
  • Temporary: tạm thời
  • Contract: hợp đồng
  • Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
  • Sick pay: tiền lương ngày ốm
  • Top apply for a job: xin việc
  • Overtime: ngoài giờ làm việc
  • Health insurance: bảo hiểm y tế

Hy vọng thông qua bài viết này của atlan.edu.vn sẽ giúp cho các bạn giải đáp được về thời gian thử việc tiếng anh là gì ? Qua đó sẽ mang đến cho các bạn nhiều thông tin thật hữu ích đến cho các bạn.

Bài viết được tham vấn từ Công ty cung ứng lao động Kiến Vàng 247:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here