Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng

0
50
từ vựng tiếng hàn ngành xây dựng
Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn trong ngành xây dựng

Xây dựng tiếng Hàn đọc là 건설하다 /geon-seol-ha-da/, đây là một trong những quy trình thiết kế và thi công xây dựng tạo nên các công trình về công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, nhà ở… bằng sức lao động của con người là chính, theo một kế hoạch đã được lên ban đầu.

Dịch tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng được xem làm một trong những chuyên ngành khó dịch bởi đặc thù của lĩnh vực xây dựng liên quan nhiều đến thiết bị, sản xuất, cơ khí, dân dụng và cầu đường… để có thể đảm bảo được bản dịch từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng chuẩn xác, dưới đây atlan.edu.vn xin chia sẻ với đến cho các bạn một số các từ vựng thông dụng nhất trong xây dựng của tiếng Hàn nhé.

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng

1. 공사장 (gong-sa-jang): công trường

2. 시공 (si-gong): thi công

3. 청사진 (cheong-sa-jin): bản thiết kế

4. 연면적 (yeon-myeon-jeog): diện tích sàn

5. 단면도 (dam-myon-do): mặt cắt ngang

6. 침하 (chim-ha): sụt, lún

7. 속빈시멘트 블록 (sog-bin-si-men-teu beul-log): khối bê tông rỗng

8. 자기 질타일 (ja-gi jil-ta-il): gạch sứ

9. 도기 질타일 (do-gi jil-tail): gạch gốm

10. 바탕 고르기 (ba-tang go-leu-gi): san nền

11. 토대 (to-dae): nền

12. 발판 (bal-pan): giàn giáo

13. 안전모 (an-jeon-mo): mũ bảo hộ

14. 보안경 (bo-an-gyeong): kính bảo hộ

15. 비상구 (bi-sang-gu): cửa thoát hiểm

16. 안전망 (an-jeon-mang): lưới an toàn

17. 개조하다 (gae-jo-ha-da): sửa chữa

18. 페인트 (pe-in-teu): sơn

19. 강재 (gang-jae): thép

20. 유리 (yu-li): kính

21. 복도 (bog-do): hành lang

22. 벽 (byeog): tường

23. 마루 (ma-lu): sàn nhà

24. 마당 (ma-dang): sân

25. 문 (mun): cửa

26. 지붕(ji-bung): mái nhà

Trên đây là một số những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng atlan.edu.vn muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp cho các bạn có thêm thật nhiều thông tin hữu ích trong việc tìm kiếm từ vựng mới của tiếng Hàn trong ngành xây dựng để học tập cũng như làm việc một cách hiệu quả. Chúc các bạn thành công!

Bài viết được tham vấn từ Công ty Xây Dựng SG:

Câu Hỏi Thường Gặp:

Xây dựng tiếng Hàn đọc là gì?

Xây dựng tiếng Hàn là 건설하다 /geon-seol-ha-da/, đây là một trong những quy trình thiết kế và thi công xây dựng tạo nên các công trình về công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, nhà ở...

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng gồm những từ nào?

Các từ vựng tiếng Hàn trong ngành xây dựng như: - 공사장 (gong-sa-jang): công trường, - 시공 (si-gong): thi công, 침하 (chim-ha): sụt, lún, - 자기 질타일 (ja-gi jil-ta-il): gạch sứ, - 안전모 (an-jeon-mo): mũ bảo hộ, - 강재 (gang-jae): thép

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here