Vận chuyển hàng hóa tiếng Anh là gì?

0
86
vận chuyển hàng hóa trong tiếng anh là gì
Vận chuyển hàng hóa tiếng anh là gì?

Hiểu và sử dụng tốt tiếng anh là một lợi thế to lớn trong việc mua bán, trao đổi, vận chuyển hay xuất nhập khẩu thông báo kịp thời về hàng hóa. Với những người mới tiếp cận thị trường vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu một số thuật ngữ liên quan chắc bạn cũng chưa nắm rõ được hết. Ngay trong bài viết này atlan.edu.vn sẽ giải đáp cho các bạn hiểu rõ hơn về vận chuyển hàng hóa tiếng anh là gì? và một số từ vựng liên quan nữa nhé.

Vận chuyển hàng hóa tiếng anh là gì?

Vận chuyển hàng hóa trong tiếng anh là: Freight

Đây là một hành động chỉ sự di chuyển của hàng hóa từ vị trí này đến một vị trí khác bằng nhiều phương tiện vận tải khác nhau.

Vận chuyển hàng hóa đóng một vai trò hết sức quan trọng đối với các khâu phân phối cũng như là lưu thông hàng hóa. Nếu như coi toàn bộ nền kinh tế là một cơ thể sống, thì trong đó hệ thống giao thông sẽ là huyết mạch thì vận chuyển hàng hóa là một quá trình sẽ đưa dưỡng chất đến để nuôi các tế bào của cơ thể sống đó.

vai trò vận chuyển hàng hóa
Vai trò của vận chuyển hàng hóa

Hằng ngày chúng ta cần phải di chuyển bằng các phương tiện như: xe máy, ô tô, máy bay… Các hàng hóa tiêu dùng tại các trung tâm mua, bán sẽ được vận chuyển bằng đường biển, đường bộ, đường sắt. Các vật liệu sản xuất được khai thác và và vận chuyển từ địa điểm nguyên liệu đến nơi sản xuất sẽ bằng các phương tiện: tàu hỏa, tàu biển, xe tải… tất cả những điều này liên quan đến vận chuyển hàng hóa.

Một số thuật ngữ tiếng anh trong vận chuyển hàng hóa

Dưới đây, atlan.edu.vn sẽ tổng hợp lại cho các bạn một số những thuật ngữ tiếng anh trong vận chuyển hàng hóa mong rằng nó sẽ giúp ích được cho các bạn đã và đang làm việc trong vận chuyển hàng hóa (logistics) hay đang quan tâm đến lĩnh vực này có thể tham khảo thêm:

  • Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
  • Quantity of packages: số lượng của kiện hàng
  • Multimodal/Combined transport operation=MTO/CTO: người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức.
  • Shipment terms: điều khoản giao hàng
  • Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
  • Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
  • Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm
  • Người mua hàng (buyer): người mua đứng tên trong hợp đồng thương mại và trả tiền mua hàng.
  • Người bán hàng (seller): người bán hàng trong hợp đồng thương mại
  • Người gửi hàng (consignor): người gửi hàng, ký hợp đồng vận tải với Người giao nhận vận tải.
  • Người nhận hàng (consignee): người có quyền nhận hàng hóa
  • Người gửi hàng (shipper): người gửi hàng trực tiếp ký hợp đồng với bên vận tải
  • Người vận tải hay người chuyên chở (carrier): vận chuyển hàng từ điểm giao đến điểm nhận theo hợp đồng vận chuyển.
  • Người giao nhận vận tải (shipper): Người trung gian thu xếp hoạt động vận chuyển, nhưng đứng tên người gửi hàng trong hợp đồng với người vận tải.

Các phương tiện vận chuyển hàng hóa phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều mặt hàng đa dạng khác nhau về kích thước, trọng tải, nên cần phải đòi hỏi những phương tiện vận chuyển sao cho phù hợp và hiệu quả nhất có thể, hiện nay có 4 cách vận chuyển thông dụng đó là:

  • Vận chuyển đường bộ
  • Vận chuyển đường sắt
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
phương tiện vận chuyển hàng hóa
Các phương tiện vận chuyển hàng hóa

Ứng với mỗi cách vận chuyển hàng hóa chúng ta sẽ có thể lựa chọn cho mình đúng theo từng tính chất của mỗi loại hàng hóa, khoảng cách, cước phí sao cho phù hợp với nhu cầu của mình nhất.

Như vậy bài viết trên đây của atlan.edu.vn đã giải thích cho các bạn hiểu rõ hơn về vận chuyển hàng hóa tiếng anh là gì? cùng với một số từ vựng vựng tiếng anh liên quan đến vận chuyển hàng hóa. Hy vọng với những thông tin trên sẽ mang đến cho các bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here