Xe nâng tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng anh xe nâng

0
32
xe nâng trong tiếng anh là gì
Xe nâng tiếng anh là gì?

Xe nâng được biết đến là một loại xe dùng để di chuyển cũng như vận chuyển hàng hóa trong các công xưởng hay nhà xưởng/ nhà kho. Trong bài viết này atlan.edu.vn sẽ giải đáp đến cho các bạn hiểu rõ hơn về xe nâng tiếng anh là gì? và các thuật ngữ chuyên ngành về xe nâng nhé.

Xe nâng tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh xe nâng được gọi chung là forklift truck

Xe nâng là một thiết bị công nghiệp chúng có thể nâng hạ và di chuyển tất cả hàng hóa từ vị trí này đến vị trí khác. Chúng cũng có nhiều dòng xe đa dạng khác nhau, tải trọng từ vài tấn cho đến vài chục tấn ứng với chiều cao có thể nâng lên đến hàng chục mét.

xe nâng tiếng anh
Xe nâng trong tiếng anh là gì?

Trong thực tế, xe nâng hiện nay cũng có rất nhiều loại đa dạng khác nhau, do đó xe nâng trong tiếng Anh cũng có rất nhiều tên gói khác nhau. Trong từ điển, những cụm như từ Forklift, Forklift truck, hay Lift truck,… chúng đều được dùng để gọi là xe nâng và tất cả đều không sai.

Tên tiếng anh của một số loại xe nâng khác

  • Xe nâng lấy hàng: Order picker
  • Xe nâng container rỗng: Empty container handlers
  • Xe cẩu container: Reach stackers
  • Semi Electric Stacker: xe nâng bán tự động
  • Counterbalance: xe nâng điện đối trọng
  • Diesel Forklift: xe nâng chạy bằng động cơ diesel
  • Electric Forklift: xe nâng chạy bằng điện
  • Hand Pallet Truck / Pallet Jack: xe nâng tay
  • Electric Pallet Jack / Electric Pallet Truck / Electric Walkie Pallet Jack: Xe nâng tay điện.
  • Hand Stacker / Pallet Stacker: Xe nâng tay cao
  • Manlift/ Scissor Lift Table/ Aerial Lift Platform/ Boom Lift: Xe nâng người

Các bộ phận xe nâng trong tiếng anh

  • Fork: Càng nâng
  • Carriage: Giá đỡ, mặt nạ
  • Engine: Động cơ
  • Mast: Khung nâng
  • Lift cylinder: Ty nâng hạ
  • Headlight: Đèn pha
  • Drive wheel: Bánh tải
  • Lifting chain: Xích nâng
  • Steering wheel: Vô lăng
  • Lift lever: Cần điều khiển
  • Emergency light: Đèn khẩn cấp
  • Steering/rear wheel: Bánh lái hoặc bánh sau
  • Turn signal light: Đèn xi nhan
  • Hydraulic system: Hệ thống thủy lực
  • Dashboard: Bảng điều khiển
  • Parking brake: Phanh xe ( hay còn gọi là thắng tay)
  • Seat belt: Dây đai an toàn
  • Drive axle: Cầu di chuyển phía trước
  • Drive wheel: Bánh tải hoặc bánh dẫn động
  • Engine: Động cơ
  • Horn: Còi (kèn xe)
  • Hydraulic system: Hệ thống thủy lực
  • Transmission: Hộp số
  • Automatic transmission: Hộp số tự động
  • Lifting cylinde: Xilanh nâng
  • Seat: Ghế lái
  • Joystick: Thanh điều khiển
  • Clutch pedal: Bàn đạp côn
  • Brake pedal: Bàn đạp phanh
  • Accelerator pedal: Bàn đạp ga
  • Tilt cylinder: Xilanh nghiêng

Trên đây là bài viết chia sẻ về xe nâng tiếng Anh là gì? cùng với một số từ vựng liên quan đến các loại xe nâng cũng như các bộ phân mà các bạn có thể tham khảo. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ mang đến nhiều thông tin hữu ích dành cho các bạn.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here