Chuyển khẩu hàng hóa tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ

0
30
chuyển khẩu hàng hóa trong tiếng anh
Chuyển khẩu hàng hóa tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh chuyển khẩu hàng hóa (n) được đọc là: Transshipment of Goods

Chuyển khẩu hàng hóa được hiểu là việc mua hàng từ một nước, hay vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ bên ngoài lãnh thổ Việt Nam mà sẽ không cần phải làm các thủ tục nhập khẩu hàng vào Việt Nam và cũng sẽ không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam (theo luật thương mại năm 2015).

Một số từ vựng tiếng anh liên quan chuyển khẩu hàng hóa:

  • FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở
  • FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
  • EXW-Ex-Works: Giao hàng tại xưởng
  • FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
  • CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
  • DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến
  • CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới
  • DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến
  • CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)
  • CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí
  • CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới
  • DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu

Trên đây là một số những thông tin liên quan đến chuyển khẩu hàng hóa tiếng anh là gì? và một số từ vựng liên quan mà atlan.edu.vn muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here