Tồn kho tiếng Anh là gì? Định nghĩa, các từ vựng liên quan

0
143
tồn kho trong tiếng là gì
Tồn kho tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh tồn kho gọi là Inventory (có nghĩa: cả giá trị và số lượng tồn kho)

Định nghĩa: hàng tồn kho là chỉ những mặt hàng đang dự trữ mà một công ty sản xuất ra để bán và những thành phần quan trọng khác tạo nên sản phẩm. Vì vậy, hàng tồn kho chính là sự liên kết chặt chẽ giữa việc sản xuất và bán sản phẩm. Đồng thời đây cũng là một bộ phận thiết kế của tài sản ngắn hạn, chiếm tỉ trọng khá lớn, đóng một vai vai trò hết sức quan trọng trong việc sản xuất kinh doanh của mỗi doanh nghiệp.

Các từ vựng liên quan đến tồn kho

Một số thuật ngữ tiếng anh khác trong ngành quản lý kho, vật tư, nguyên vật liệu, xuất nhập tồn kho mà các bạn nhân viên thủ kho, quản lý kho cũng cần nên biết và nhớ như:

  • Nhà kho: warehouse
  • Xuất hàng: Goods Issue
  • Nhập hàng: Goods receipt
  • Chi phí bảo hành: Warranty Cost
  • Nguyên vật liệu: Materials
  • Chi phí bảo dưỡng: Maintenance Cost
  • Vận đơn: Waybill
  • Nhập hàng lên hệ thống: Post Goods Rêcipt
  • Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: Certificate of origin: Viết tắt C/O
  • Kiểm kê: Stock take
  • Đơn hàng: Order
  • Phí lưu kho: Detention (DET)
  • Phí lưu bãi: Demurrage (DEM) / Storage Charge
  • Việc bốc dỡ (hàng): Stevedoring
  • Điều chỉnh: Adjust(v)/Adjustment(n)
  • Việc gom hàng: Consolidation or Groupage
  • Thiết bị: Equipment
  • Hợp đồng: Contract
  • Vị trí lưu kho: Storage locations
  • Kho ngoại quan: Bonded warehouse
  • Expired date Ngày hết hạn
  • Khai báo hải quan Customs declaration
  • Lệnh giao hàng Delivery Order D/O
  • Thẻ kho: Warehouse card
  • Thủ kho: Stockkeeper
  • Báo cáo tồn kho: Inventory Report
  • Tổng hợp nhập – xuất – tồn: General account of input – output – inventory
  • Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóaCertificate of Inspection

Một số ví dụ tiếng anh liên quan đến tồn kho

1. Our inventory of used cars is the best in town.

=> Tạm dịch: Tồn kho xe cũ của chúng tôi là tốt nhất trong thị trấn

2. None who left inventories was poor; most were among the better-off tradesmen of their parishes, and a few were quite rich.

=> Tạm dịch: Không ai để lại hàng tồn kho là người nghèo; hầu hết là những người buôn bán khá giả của giáo xứ của họ, và một số ít khá giàu

3. Linda’ inventories proved in the local courts suggest that the most successful were coping well with inflation.

=> Tạm dịch: Hàng tồn kho của Linda được chứng minh tại các tòa án địa phương cho thấy thành công nhất là đối phó tốt với lạm phát.

Như vậy, bài viết trên của atlan.edu.vn đã trả lời cho các bạn về câu hỏi tồn kho tiếng Anh là gì? Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh cũng như làm việc hiệu quả hơn nhé.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here