Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ

0
46
văn phòng phẩm trong tiếng anh là gì
Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì?

Văn phòng phẩm luôn được xem là nơi cung cấp các dụng cụ không thể thiếu nào thiết trong công việc của mỗi con người. Từ các bạn học sinh, sinh viên cho đến những người đã đi làm. Tuy nhiên sẽ có rất nhiều người vẫn chưa biết văn phòng phẩm trong tiếng Anh là gì? Hãy cùng atlan.edu.vn khám phá thêm vốn từ vựng “văn phòng phẩm” cùng các thông tin xung quanh chủ đề này nhé.

Văn phòng phẩm trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh văn phòng phẩm là stationery, phiên âm: /ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ri/

Văn phòng phẩm gồm một số những vật phẩm, đồ dùng phục vụ cho đa cho các hoạt động trong văn phòng như: bút, sách, vở, sổ, giấy in, ghim, kẹp, giấy bóng kính, thước, bì đựng, túi nhựa, hồ dán, giấy màu, phong bì, băng keo giấy…

văn phòng phẩm trong tiếng anh
Văn phòng phẩm trong tiếng anh là gì?

Cách dùng “stationery” trong tiếng anh

Dĩ nhiên việc học phải đi đôi với thực hành, để có thể hiểu chính xác và cũng như biết cách sử dụng trong học tập và giao tiếp người học cần phải thường xuyên đặt và bổ sung thêm từ vựng mới vào những ngữ cảnh cụ thể.

Dưới đây sẽ một vài ví dụ về cách dùng “stationery” trong tiếng Anh mà các bạn có thể tham khảo:

1. We have a shared stationery cupboard here. Employees can get what they need at any time.

=> Tạm dịch: chúng tôi có một tủ đựng đồ dùng văn phòng chung tại đây. Nhân viên có thể lấy đồ họ cần bất cứ lúc nào.

2. I need to find a place that sells stationery items nearby. Can you just help me?

=> Tạm dịch: Tôi cần tìm một địa chỉ bán đồ văn phòng phẩm ở gần đây. Bạn có thể chỉ giúp tôi không?

3. The recently opened stationery store sells a wide variety of items, you can go there tomorrow to buy.

=> Cửa hàng văn phòng phẩm mới mở gần đây bán rất nhiều đồ đa dạng, bạn có thể đến đó mua vào ngày mai.

Một số từ vựng liên quan đến văn phòng phẩm trong tiếng anh

  • Bookcase /ˈbʊk.keɪs/: tủ sách
  • Bookshelf /bʊk//ʃɛlf/: kệ đựng sách
  • Adhesive /ədˈhiːzɪv/: keo dán
  • Paper /ˈpeɪpə/: giấy
  • Desk /desk/: bàn làm việc
  • Memo pad /ˈmɛməʊ//pad/: sổ ghi chú
  • Computer /kəmˈpjuː.təʳ/: máy tính để bàn
  • Calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/: máy tính bấm tay
  • Photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/: máy phô tô
  • Binder clip /ˈbʌɪndə//klɪp/: kẹp bướm, kẹp càng cua
  • Correction pen /kəˈrɛkʃ(ə)n//pɛn/: bút xóa
  • Cellophane tape /ˈsɛləfeɪn//teɪp/: băng keo trong
  • Glue /ɡluː/: keo dán
  • Highlighter /ˈhʌɪlʌɪtə/: bút dạ quang
  • Carbon paper /ˈkɑːb(ə)n/ /ˈpeɪpə/: giấy than
  • Printer /ˈprɪn.təʳ/: máy in
  • Catalog envelope /ˈkat(ə)lɒɡ//ˈɛnvələʊp/: phong bì catalog

Hy vọng thông qua bài viết trên của atlan.edu.vn sẽ phần nào đã giải đáp được những thắc mắc của các bạn về văn phòng phẩm tiếng anh là gì? cũng như một số từ vựng liên quan. Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here