Chủ nhà trọ tiếng Anh là gì? Và một số ví dụ

0
36
chủ nhà trọ trong tiếng anh
Chủ nhà trọ tiếng Anh là gì?

Chủ nhà trọ trong tiếng Anh gọi là: Landlords

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ nhà trọ:

  • Window curtain/ drapes: Màn che cửa sổ
  • Television: Tivi
  • Bookcase: tủ sách
  • Barrier matting: Thảm chùi chân
  • Wardobe: Tủ quần áo
  • Coffee table: Bàn tròn
  • Tea set: Bộ tách trà
  • Duvet cover: vỏ bọc chăn bông
  • Desk: Bàn làm việc
  • Remote control: điều khiển từ xa
  • Fridge: Tủ lạnh
  • Heater: Bình nóng lạnh
  • Bedspread: Khăn trải giường
  • Blanket: Chăn, mề
  • Picture/ Painting: Bức tranh
  • Standinglamp: Đèn để bàn đứng
  • Wall lamp: Đèn tường
  • Telephone: Điện thoại
  • Hanger: Đồ mắc áo
  • Bedside table/ Night table: Bàn nhỏ bên cạnh giường
  • Mirror: Gương
  • Frame: Khung ảnh

Một số câu ví dụ liên quan đến chủ nhà trọ trong tiếng anh: 

1. I baked some brown bread for the landlords and she said she never had better.

=> Tạm dịch: Em nướng ít bánh cho người chủ nhà trọ và bà ấy nói chưa bao giờ có cái nào ngon hơn

2. He paid the innkeeper and said he would be back to pay any additional costs.

=> Ông trả tiền cho chủ nhà trọ và nói sẽ trở lại để trả thêm bất cứ chi phí nào khác

3. The house was bought in 1733 by Goethe’s grandmother, Cornelia Goethe, a guest house hostess

=> Tạm dịch: Ngôi nhà được mua vào năm 1733 bởi bà của Goethe, Cornelia Goethe, chủ một nhà trọ

4. A couple who run a boarding house allow a disfigured man to stay in their home

=> Tạm dịch: Một cặp vợ chồng chủ một nhà trọ cho phép một người đàn ông dị dạng ở trong nhà họ

Vừa rồi atlan.edu.vn đã chia sẻ đến cho các bạn một số thông tin liên quan đến chủ nhà trọ tiếng Anh là gì? Và một số từ vựng cũng như các câu ví dụ tiếng anh liên quan đến chủ nha trọ. Hy vọng với những thông tin trên sẽ mang đến cho các bạn thêm nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here